Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zàn赞
yáng扬

Nghĩa tiếng Việt

khen ngợi, biểu dương ai đó trước người khác. Mang sắc thái công khai, tích cực hơn và mạnh hơn 称赞.

Âm Hán Việt

tán dương

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

16 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng để khen ngợi người dưới hoặc hành động tốt đẹp của ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tán dương

Từng chữ

  • 赞tánkhen ngợi; văn tán dương công đức; giúp đỡ
  • 扬dươngdơ lên, giương lên, bay lên; Dương Châu 揚州

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường mang sắc thái công khai/chính thức hơn 表扬; 赞扬 có thể dùng trong văn viết lẫn khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 老师赞扬了学生的进步。Lǎoshī zànyáng le xuésheng de jìnbù. thanh 3

    Giáo viên khen ngợi sự tiến bộ của học sinh.

  • 他的勇敢行为受到了全公司的赞扬。Tā de yǒnggǎn xíngwéi shòudào le quán gōngsī de zànyáng. thanh 1

    Hành động dũng cảm của anh ấy được toàn công ty khen ngợi.

  • 领导赞扬了这个团队出色的工作。Lǐngdǎo zànyáng le zhège tuánduì chūsè de gōngzuò. thanh 3

    Lãnh đạo biểu dương công việc xuất sắc của nhóm này.

  • 她的作品受到了评委的高度赞扬。Tā de zuòpǐn shòudào le píngwěi de gāodù zànyáng. thanh 1

    Tác phẩm của cô ấy được ban giám khảo đánh giá cao và khen ngợi.

Kết hợp thường gặp

  • 受到赞扬shòudào zànyáng thanh 4

    được khen ngợi, được biểu dương

  • 高度赞扬gāodù zànyáng thanh 1

    khen ngợi cao độ

  • 赞扬精神zànyáng jīngshén thanh 4

    biểu dương tinh thần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.