Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xìn信
lài赖

Nghĩa tiếng Việt

tin tưởng

Âm Hán Việt

tín lại

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 貝 (con sò, hến)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ biểu thị mức độ tin tưởng cao hơn 信任, thường mang tân ngữ chỉ người hoặc tổ chức

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tín lại

Từng chữ

  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • 赖lạinhờ cậy; ích lợi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1性xìng thanh 4格gé thanh 2诚chéng thanh 2实shí thanh 2,赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5同tóng thanh 2事shì thanh 4们men thanh 5的de thanh 5高gāo thanh 1度dù thanh 4信xìn thanh 4赖lài thanh 4。

    Tính cách của anh ấy thành thật, giành được sự tin cậy cao từ các đồng nghiệp.

  • 消xiāo thanh 1费fèi thanh 4者zhě thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2信xìn thanh 4赖lài thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4品pǐn thanh 3牌pái thanh 2的de thanh 5电diàn thanh 4子zǐ thanh 3产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Người tiêu dùng rất tin tưởng sản phẩm điện tử của thương hiệu này.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3真zhēn thanh 1诚chéng thanh 2待dài thanh 4人rén thanh 2,才cái thanh 2能néng thanh 2获huò thanh 4得dé thanh 2别bié thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5信xìn thanh 4赖lài thanh 4。

    Chỉ có đối xử chân thành với người khác thì mới có được sự tin cậy của họ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.