Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Cảm xúc và cảm xúc 1

32 từ vựng · 32 có audio

Tiến độ học0/32 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
在乎zài huquan tâm, để ý, bận tâm
欲望yù wàngkhao khát, mong muốn mạnh mẽ
缓和huǎn hélàm dịu, giảm bớt căng thẳng; trở nên dịu dàng hơn (tình hình, quan hệ)
乐趣lè qùniềm vui
牢骚láo sāokhiếu nại
胸怀xiōng huáitâm hồn rộng lớn, lòng dạ; cũng dùng theo nghĩa cụ thể là ngực (ôm vào lòng).
憋biēkìm nén
眼神yǎn shénánh mắt, biểu cảm trong mắt; thị lực, khả năng quan sát
爱不释手ài bù shì shǒukhông thể bỏ xuống
心疼xīn téngyêu thương
过瘾guò yǐntận hưởng, thỏa mãn, vừa lòng
拘束jū shùbị ràng buộc
孤独gū dúcô đơn, một mình, lẻ loi
惊奇jīng qíkinh ngạc trước điều kỳ lạ, thú vị; ngạc nhiên xen lẫn thích thú vì gặp điều bất ngờ và thú vị. Khác với 惊讶 (kinh ngạc đơn thuần), 惊奇 mang sắc thái tò mò và thích thú hơn.
惊讶jīng yàngạc nhiên, sửng sốt (cảm xúc khi gặp điều bất ngờ, không ngờ tới)
悲哀bēi'āiđau buồn, thương xót sâu sắc; diễn tả nỗi đau lòng nặng nề, thường dùng trong ngữ cảnh mất mát, chia ly hoặc hoàn cảnh thê lương.
欢乐huān lèvui vẻ
爽快shuǎng kuàithẳng thắn
舒畅shū chàngthư thái, dễ chịu, thoải mái (cả thể xác lẫn tâm hồn)
兴高采烈xìng gāo cǎi lièhớn hở vui mừng
兴致勃勃xìng zhì bó bóhào hứng phấn khởi
忍耐rěn nàikiên nhẫn chịu đựng; nén lại không để lộ ra ngoài
欣慰xīn wèihài lòng
喜悦xǐ yuèvui sướng
思念sī niànnhớ nhung, thương nhớ
振奋zhèn fèntruyền cảm hứng
崇敬chóng jìngtôn kính, ngưỡng mộ sâu sắc. Mạnh hơn 尊重, hàm ý cảm xúc sùng bái, kính phục từ tâm.
指望zhǐ wànghy vọng
盛情shèng qíngtình cảm nồng hậu, lòng hiếu khách nhiệt tình và chu đáo; thường dùng trong văn lịch sự.
称心如意chèn xīn rú yìhoàn toàn hài lòng, mọi thứ đúng như mong muốn; mọi việc đều thuận lòng.
快活kuài huovui vẻ
诧异chà yìngạc nhiên, sửng sốt; cảm giác bất ngờ trước điều gì đó khác thường.