Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
huān欢
lè乐

Nghĩa tiếng Việt

vui vẻ

Âm Hán Việt

hoan lạc

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu để miêu tả bầu không khí vui tươi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoan lạc

Từng chữ

  • 欢hoanvui vẻ, vui mừng
  • 乐lạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

欢乐 là tính từ chỉ sự vui vẻ, phấn khởi. 欢 (hoan) nghĩa là vui mừng; 乐 (lạc) nghĩa là vui sướng. Ghép lại tạo thành từ chỉ niềm vui mạnh mẽ, thường dùng trong bối cảnh lễ hội, tụ tập.

Câu ví dụ

  • 春节是一个欢乐的节日。Chūnjié shì yīgè huānlè de jiérì. thanh 1

    Tết Nguyên Đán là một ngày lễ vui vẻ.

  • 孩子们欢乐地玩耍。Háizimen huānlè de wánshuǎ. thanh 2

    Những đứa trẻ vui vẻ chơi đùa.

  • 祝你新年欢乐!Zhù nǐ xīnnián huānlè! thanh 4

    Chúc năm mới vui vẻ!

Kết hợp thường gặp

  • 欢huān thanh 1乐lè thanh 4的de thanh 5笑xiào thanh 4声shēng thanh 1

    tiếng cười vui vẻ

  • 充chōng thanh 1满mǎn thanh 3欢huān thanh 1乐lè thanh 4

    tràn ngập niềm vui

  • 欢huān thanh 1乐lè thanh 4时shí thanh 2光guāng thanh 1

    khoảng thời gian vui vẻ

  • 一yī thanh 1片piàn thanh 4欢huān thanh 1乐lè thanh 4

    rộn ràng niềm vui

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.