Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhī支
zhù柱

Nghĩa tiếng Việt

trụ cột

Âm Hán Việt

chi trụ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 支 (cấp cho, chi cấp)

4 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ đứng sau các từ chỉ sở hữu hoặc làm định ngữ bổ nghĩa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chi trụ

Từng chữ

  • 支chicấp cho, chi cấp
  • 柱trụcái cột

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4家jiā thanh 1里li thanh 5的de thanh 5支zhī thanh 1柱zhù thanh 4。

    Anh ấy là trụ cột của gia đình.

  • 旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2业yè thanh 4是shì thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5支zhī thanh 1柱zhù thanh 4产chǎn thanh 3业yè thanh 4。

    Du lịch là ngành trụ cột ở đây.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.