Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zī资
zhù助

Nghĩa tiếng Việt

tài trợ, hỗ trợ tài chính

Âm Hán Việt

tư trợ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

10 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc tổ chức được nhận sự giúp đỡ tài chính

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tư trợ

Từng chữ

  • 资tưcủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách
  • 助trợtrợ giúp

Tầng từ vựng

Dùng khi nói về việc hỗ trợ tài chính cho người hoặc dự án.

Câu ví dụ

  • 资助贫困学生Zīzhù pínkùn xuéshēng thanh 1

    Tài trợ sinh viên nghèo

  • 他tā thanh 1资zī thanh 1助zhù thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1贫pín thanh 2困kùn thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1。

    Ông ấy đã tài trợ cho rất nhiều học sinh nghèo.

Kết hợp thường gặp

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4资zī thanh 1助zhù thanh 4

    hỗ trợ tài chính

  • 获huò thanh 4得dé thanh 2资zī thanh 1助zhù thanh 4

    nhận tài trợ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3资zī thanh 1助zhù thanh 4

    chính phủ tài trợ

  • 资zī thanh 1金jīn thanh 1资zī thanh 1助zhù thanh 4

    tài trợ vốn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.