Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jué觉
wù悟

Nghĩa tiếng Việt

hiểu ra, nhận thức

Âm Hán Việt

giác ngộ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

9 nét

Bộ: 忄 (lòng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ mức độ nhận thức chính trị, làm động từ chỉ sự tỉnh ngộ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giác ngộ

Từng chữ

  • 觉giáccảm thấy, thấy; tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)
  • 悟ngộhiểu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2觉jué thanh 2悟wù thanh 4到dào thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3错cuò thanh 4了le thanh 5。

    Cuối cùng anh ấy đã nhận ra mình sai.

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4老lǎo thanh 3人rén thanh 2的de thanh 5思sī thanh 1想xiǎng thanh 3觉jué thanh 2悟wù thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Nhận thức tư tưởng của cụ già này rất cao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.