Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhī知
jué觉

Nghĩa tiếng Việt

tri giác, cảm nhận; ý thức

Âm Hán Việt

tri giác

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

8 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như mất đi hoặc khôi phục

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tri giác

Từng chữ

  • 知tribiết; hiểu biết, tri thức
  • 觉giáccảm thấy, thấy; tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)

Tầng từ vựng

Tri giác hoặc cảm nhận.

Câu ví dụ

  • 他失去了知觉。Tā shīqùle zhījué. thanh 1

    Anh ấy mất tri giác.

  • 天tiān thanh 1太tài thanh 4冷lěng thanh 3了le thanh 5,我wǒ thanh 3的de thanh 5手shǒu thanh 3指zhǐ thanh 3都dōu thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3知zhī thanh 1觉jué thanh 2了le thanh 5。

    Trời lạnh quá, ngón tay tôi mất cả cảm giác.

Kết hợp thường gặp

  • 失shī thanh 1去qù thanh 4知zhī thanh 1觉jué thanh 2

    bất tỉnh

  • 有yǒu thanh 3知zhī thanh 1觉jué thanh 2

    có cảm giác

  • 恢huī thanh 1复fù thanh 4知zhī thanh 1觉jué thanh 2

    tỉnh lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.