Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
chéng橙

Nghĩa tiếng Việt

cây chanh; cái ghế, cái sập

Âm Hán Việt

tranh

1 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 橙 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
木
Số nét
16 nét

橙 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: cây) + 登 (Đăng, biểu âm). Rõ (hình thanh): 木 cho nghĩa (loài cây), 登 cho âm chéng. Chữ hình thanh điển hình.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ quả cam hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ màu sắc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /chéng/quả cam; màu cam

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tranh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tranh": cây (木) leo lên (登) đầy quả tròn vàng, đó là cây cam 橙.

Gương Hán-Việt

"tranh" ít dùng độc lập; thường gặp 橙汁 (nước cam), 橙色 (màu cam)

Mở khoá kiến thức

Biết 橙 mở khoá 橙汁 (nước cam), 橙色 (màu cam), 脐橙 (cam rốn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

橙 seal 1
Tiểu triện

Chữ 橙 (tranh) là chữ hình thanh: bộ 木 (Mộc) biểu nghĩa chỉ loài cây; 登 (Đăng) biểu âm cho âm chéng. Nghĩa gốc chỉ cây cam, quả cam và màu cam. Hình tiểu triện đã được lưu lại tại hanziyuan.net. Trong tiếng Việt, Hán-Việt đọc là "tranh" nhưng hiện nay thường nhận ra qua màu cam.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我喜欢喝橙汁。wǒ xǐhuān hē chéngzhī. thanh 3

    Tôi thích uống nước cam.

  • 她穿了一件橙色的衣服。tā chuānle yī jiàn chéngsè de yīfu. thanh 1

    Cô ấy mặc một chiếc áo màu cam.

  • 这个橙子很甜。zhège chéngzi hěn tián. thanh 4

    Quả cam này rất ngọt.

  • 橙汁加冰更好喝。chéngzhī jiā bīng gèng hǎo hē. thanh 2

    Nước cam thêm đá uống ngon hơn.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1橙chéng thanh 2子zi thanh 5又yòu thanh 4大dà thanh 4又yòu thanh 4甜tián thanh 2。

    Mấy quả cam này vừa to vừa ngọt.

  • 她tā thanh 1穿chuān thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1件jiàn thanh 4橙chéng thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5外wài thanh 4套tào thanh 4。

    Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu cam.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 登

    là thành phần biểu âm của 橙, dễ nhầm khi chưa quen

  • 程

    cùng âm chéng, khác bộ thủ và nghĩa hoàn toàn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.