Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Tính cách

34 từ vựng · 34 có audio

Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
狠心hěn xīnquyết tâm; nhẫn tâm
自满zì mǎntự mãn: tự hài lòng thái quá với bản thân, kiêu ngạo vì thành tích của mình; mang hàm ý tiêu cực.
镇静zhèn jìngtrấn tĩnh, bình tĩnh: giữ được tâm lý ổn định, không hoảng loạn trong tình huống căng thẳng.
真挚zhēn zhìchân thành, tha thiết, xuất phát từ tận đáy lòng (thường dùng trong văn viết, cảm xúc sâu sắc hơn 真诚)
残忍cán rěntàn nhẫn, độc ác
凶恶xiōng'èhung ác
无耻wú chǐkhông biết xấu hổ
顽固wán gùbướng bỉnh, cứng đầu, không chịu thay đổi quan điểm hoặc hành vi dù có lý do chính đáng
卑鄙bēi bǐbỉ ổi
贪婪tān lántham lam
胆怯dǎn qièđảm khiếp (nhút nhát, sợ sệt, thiếu can đảm); chỉ trạng thái tâm lý khi lòng dạ co rút trước thử thách hoặc người lạ
坚定jiān dìngvững chắc
仁慈rén cínhân từ; từ bi; thương người
深沉shēn chénsâu lắng và thanh bình; sâu sắc
和蔼hé'ǎihòa nhã
急躁jí zàonóng vội, nóng nảy, thiếu kiên nhẫn
固执gù zhícố chấp, bướng bỉnh, bảo thủ
慈祥cí xiánghiền từ, nhân ái và phúc hậu; thường dùng để miêu tả người lớn tuổi, đặc biệt ông bà, cha mẹ có tính cách ôn hòa nhân từ.
谦逊qiān xùnkhiêm cung, khiêm tốn
魄力pò lìquyết đoán, có khí phách; dám làm dám chịu, có sức mạnh tinh thần
勤恳qín kěnchăm chỉ
灵敏líng mǐnnhạy cảm
冷酷lěng kùlạnh lùng
懒惰lǎn duòlười biếng, không muốn làm việc hay nỗ lực. Mang sắc thái phê phán mạnh hơn từ 懒 (lãn) đơn lẻ.
斯文sī wénlịch sự
忍受rěn shòuchịu đựng
不择手段bù zé shǒu duànbằng mọi cách, không từ thủ đoạn
啰唆luō suodài dòng, nói nhiều
安详ān xiángthanh thản, điềm tĩnh
开朗kāi lǎngvui vẻ, cởi mở, hướng ngoại (tính cách); sáng sủa, quang đãng (không gian)
粗鲁cū lǔthô lỗ, thô tục
豪迈háo màidũng cảm; anh hùng; phóng khoáng.
别扭biè niukhông thoải mái
果断guǒ duànquyết đoán