Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lǎn懒
duò惰

Nghĩa tiếng Việt

lười biếng, không muốn làm việc hay nỗ lực. Mang sắc thái phê phán mạnh hơn từ 懒 (lãn) đơn lẻ.

Âm Hán Việt

lãn nọa

2 chữ28 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

16 nét

Bộ: 忄 (lòng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như rất, cực kỳ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lãn nọa

Từng chữ

  • 懒lãnlười, biếng; uể oải, mệt mỏi
  • 惰nọangây ngô, dốt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

懒惰 là danh từ/tính từ, nghĩa phê phán mạnh; trong văn nói thông thường cũng dùng 懒 đơn; 懒惰 phổ biến hơn trong văn viết và lời khuyên.

Câu ví dụ

  • 懒惰是成功的大敌。Lǎnduò shì chénggōng de dà dí. thanh 3

    Lười biếng là kẻ thù lớn nhất của thành công.

  • 他因懒惰而错失了很多机会。Tā yīn lǎnduò ér cuòshīle hěn duō jīhuì. thanh 1

    Anh ấy vì lười biếng mà đã bỏ lỡ nhiều cơ hội.

  • 不要用忙碌来掩盖懒惰。Bùyào yòng mánglù lái yǎngài lǎnduò. thanh 4

    Đừng dùng vẻ bận rộn để che giấu sự lười biếng.

  • 懒惰的习惯很难改掉。Lǎnduò de xíguàn hěn nán gǎidiào. thanh 3

    Thói quen lười biếng rất khó bỏ.

Kết hợp thường gặp

  • 懒惰成性lǎnduò chéngxìng thanh 3

    lười biếng thành tính

  • 克服懒惰kèfú lǎnduò thanh 4

    khắc phục sự lười biếng

  • 懒惰的人lǎnduò de rén thanh 3

    người lười biếng

  • 懒惰习惯lǎnduò xíguàn thanh 3

    thói quen lười biếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.