Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bù不
zé择
shǒu手
duàn段

Nghĩa tiếng Việt

bằng mọi cách, không từ thủ đoạn

Âm Hán Việt

bất trạch thủ đoạn

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bộ: 殳 (thù (binh khí))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm vị ngữ mang nghĩa tiêu cực để chỉ việc đạt mục đích bằng mọi giá

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất trạch thủ đoạn

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 择trạchchọn lựa
  • 手thủcái tay
  • 段đoạnđoạn, khúc; quãng (thời gian); họ Đoàn

Tầng từ vựng

Thành ngữ chỉ việc làm mọi cách để đạt mục đích, thường mang sắc thái tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 为了目的,他不择手段Wèi le mùdì, tā bù zé shǒuduàn thanh 4

    Để đạt mục đích, anh ấy không từ bất kỳ thủ đoạn nào.

  • 不择手段的争夺Bù zé shǒuduàn de zhēngzhēng thanh 4

    Đấu tranh bằng mọi cách.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4择zé thanh 2手shǒu thanh 3段duàn thanh 4地dì thanh 4

    một cách bất chấp thủ đoạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.