Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Động từ动词
zhì致
shǐ使

Nghĩa tiếng Việt

gây ra, dẫn đến (hậu quả tiêu cực); khiến cho điều gì xảy ra

Âm Hán Việt

trí sử

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 至 (đến, tới)

10 nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Động từ动词

Thường dùng trong văn viết để nối hai vế câu chỉ nguyên nhân và kết quả không mong muốn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trí sử

Từng chữ

  • 致trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín
  • 使sửkhiến, làm cho; sử dụng; sứ giả, đi sứ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

致使 mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết (báo chí, báo cáo). Thường chỉ hậu quả tiêu cực. Câu trúc: [nguyên nhân] + 致使 + [hậu quả].

Câu ví dụ

  • 大雨致使道路中断,交通瘫痪。Dà yǔ zhìshǐ dàolù zhōngduàn, jiāotōng tānhuàn. thanh 4

    Mưa lớn gây ra gián đoạn đường xá, tê liệt giao thông.

  • 操作失误致使系统崩溃。Cāozuò shīwù zhìshǐ xìtǒng bēngkuì. thanh 1

    Thao tác sai gây ra sự cố hệ thống.

  • 长期压力致使他的身体出现了问题。Chángqī yālì zhìshǐ tā de shēntǐ chūxiàn le wèntí. thanh 2

    Áp lực kéo dài khiến cơ thể anh ấy xuất hiện vấn đề sức khoẻ.

  • 沟通不畅致使项目延误。Gōutōng bù chàng zhìshǐ xiàngmù yánwù. thanh 1

    Giao tiếp không trôi chảy dẫn đến dự án bị trì hoãn.

Kết hợp thường gặp

  • 致使……瘫痪zhìshǐ … tānhuàn thanh 4

    gây ra tê liệt

  • 致使伤亡zhìshǐ shāngwáng thanh 4

    gây ra thương vong

  • 致使延误zhìshǐ yánwù thanh 4

    dẫn đến trì hoãn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.