Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ
Trợ từ助词
Âm Hán Việt
tựu thị
Từng chữ
- 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ
- 是thịlà; đúng
Tầng từ vựng
Nhấn mạnh sự xác định hoặc giải thích.
Câu ví dụ
- 他就是我的老师。
Thầy ấy chính là thầy giáo của tôi.
- 这就是我想要的。
Đây chính là thứ tôi muốn.
Kết hợp thường gặp
- 就是说
nghĩa là
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.