Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词
jiù就
shì是

Nghĩa tiếng Việt

chính là, đúng là

Âm Hán Việt

tựu thị

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ

Trợ từ助词

Âm Hán Việt

tựu thị

Từng chữ

  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Nhấn mạnh sự xác định hoặc giải thích.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1就jiù thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5老lǎo thanh 3师shī thanh 1。

    Thầy ấy chính là thầy giáo của tôi.

  • 这zhè thanh 4就jiù thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3要yào thanh 4的de thanh 5。

    Đây chính là thứ tôi muốn.

Kết hợp thường gặp

  • 就jiù thanh 4是shì thanh 4说shuō thanh 1

    nghĩa là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.