Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 4

Từ chức năng I

31 từ vựng · 31 có audio

Tiến độ học0/31 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
倍bèilần, bội số
分之fēn zhīphân số
否则fǒu zénếu không thì
既jìđã… lại…, vừa… vừa… (既…又…); đã (既然)
于是yú shìsau đó, vì vậy, do đó
假如jiǎ rúnếu, nếu như, giả sử
似乎sì hūhình như, dường như, có vẻ
哪怕nǎ pàkể cả, ngay cả khi, dù là
自zìtự, từ, bản thân, chính mình
从此cóng cǐtừ đó, từ đó về sau, kể từ đó
在于zài yúnằm ở, phụ thuộc vào, là ở
哪nađại từ hỏi: nào, ở đâu, cái nào
似的shì degiống như, tựa như, dường như
既然jì ránmột khi, đã rồi, vì đã
非fēikhông phải, phi, không
啊atrợ từ ngữ khí cuối câu: à, nhé, nhỉ; ồ, a (thán từ)
各个gè gèmỗi một, từng người, từng cái
一般来说yī bān lái shuōnói chung, thông thường, đa số
列为liè wéiđược xếp là, được phân loại là
说不定shuō bu dìngcó lẽ, chắc là, ai mà biết được
一律yī lǜtất cả, nhất quán, không ngoại lệ
以内yǐ nèitrong vòng, không quá, bên trong
其余qí yúphần còn lại, những người/việc khác
此cǐnày, đây, cái này
是否shì fǒucó phải không, là hay không
作为zuò wéivới tư cách là; coi là, xem như; việc làm, hành động
根据gēn jùdựa vào, theo, căn cứ vào
项xiàngmục, hạng; khoản (trong danh sách)
批pīlô, nhóm; phê bình, phê duyệt
些xiēmột vài, một chút (lượng từ chỉ số lượng không xác định)
列lièhàng, dãy; liệt kê