Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Trợ từ助词
fēn分
zhī之

Nghĩa tiếng Việt

phân số

Âm Hán Việt

phân chi

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Trợ từ助词

Dùng trong cấu trúc biểu thị phân số hoặc phần trăm theo công thức Mẫu số + 分之 + Tử số

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

phân chi

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 三sān thanh 1分fēn thanh 1之zhī thanh 1一yī thanh 1的de thanh 5学xué thanh 2生shēng thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3来lái thanh 2。

    Một phần ba số học sinh không đến.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1百bǎi thanh 3分fēn thanh 1之zhī thanh 1八bā thanh 1十shí thanh 2的de thanh 5员yuán thanh 2工gōng thanh 1是shì thanh 4年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2。

    Tám mươi phần trăm nhân viên công ty chúng tôi là người trẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.