Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐ水
zāi灾

Nghĩa tiếng Việt

lụt lội

Âm Hán Việt

thủy tai

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 火 (lửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ như 发生 (phát sinh) hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy tai

Từng chữ

  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 灾taitai hoạ, thảm hoạ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5地dì thanh 4区qū thanh 1去qù thanh 4年nián thanh 2发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5水shuǐ thanh 3灾zāi thanh 1。

    Năm ngoái khu vực này đã xảy ra lũ lụt.

  • 水shuǐ thanh 3灾zāi thanh 1给gěi thanh 3农nóng thanh 2民mín thanh 2带dài thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5损sǔn thanh 3失shī thanh 1。

    Lũ lụt gây thiệt hại lớn cho nông dân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.