Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6
Đặc điểm
26 từ vựng · 26 có audio
Tiến độ học0/26 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
最佳zuì jiātốt nhất力lìsức mạnh; sức lực; nỗ lực布满bù mǎnphủ kín高层gāo céngcấp cao外观wài guānngoại hình长短cháng duǎnchiều dài表面上biǎo miàn shàngbề ngoài深深shēn shēnsâu sắc同一tóng yīgiống nhau, như nhau切实qiè shíthiết thực用得着yòng de zháocó thể sử dụng形xínghình dạng不见bù jiànbiến mất不通bù tōngbị cản trở不怎么样bù zěn me yàngbình thường区分qū fēnphân biệt不值bù zhíkhông đáng样yàngloại一模一样yī mú yī yànggiống hệt nhau, giống như đúc特大tè dàđặc biệt lớn种种zhǒng zhǒngcác loại看得见kàn de jiàncó thể nhìn thấy, trông thấy được (khán đắc kiến: nhìn mà được thấy)壮观zhuàng guāncảnh tượng hùng vĩ, ngoạn mục, tráng lệ专用zhuān yòngchuyên dùng本质běn zhìbản chất光辉guāng huīhào quang, ánh sáng rực rỡ; vinh quang, huy hoàng (quang-huy: ánh sáng chói lọi)