Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Đại từ代词Tính từ形容词
zhǒng种
zhǒng种

Nghĩa tiếng Việt

các loại

Âm Hán Việt

chủng chủng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Đại từ代词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ sự đa dạng của sự vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chủng chủng

Từng chữ

  • 种chủngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)
  • 种chủngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 由yóu thanh 2于yú thanh 2种zhǒng thanh 3种zhǒng thanh 3原yuán thanh 2因yīn thanh 1,会huì thanh 4议yì thanh 4推tuī thanh 1迟chí thanh 2了le thanh 5。

    Vì nhiều lý do khác nhau, cuộc họp bị hoãn lại.

  • 他tā thanh 1克kè thanh 4服fú thanh 2了le thanh 5种zhǒng thanh 3种zhǒng thanh 3困kùn thanh 4难nan thanh 5,终zhōng thanh 1于yú thanh 2成chéng thanh 2功gōng thanh 1了le thanh 5。

    Anh ấy vượt qua đủ loại khó khăn, cuối cùng đã thành công.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.