Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Khái niệm trừu tượng

20 từ vựng · 20 có audio

Tiến độ học0/20 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
边缘biān yuánmép ngoài cùng, phần rìa; rìa, bờ; cũng dùng nghĩa bóng 'ngoài lề'
元素yuán sùnguyên tố; yếu tố cơ bản cấu thành một sự vật (trong hóa học: nguyên tố hóa học)
幻想huàn xiǎngảo tưởng
气氛qì fēnkhông khí
核心hé xīncốt lõi
出路chū lùlối thoát, con đường ra; hướng giải quyết; triển vọng tương lai (có thể cụ thể hoặc ẩn dụ)
节奏jié zòunhịp điệu; nhịp; tiết tấu.
障碍zhàng'àichướng ngại vật, cản trở (vật hoặc điều kiện ngăn trở sự tiến triển)
潜力qián lìtiềm năng, tiềm lực; năng lực chưa được phát huy (chỉ khả năng tiềm ẩn chờ được khai thác)
利lìlợi ích
命mìngmệnh, số mệnh, sinh mạng; mệnh lệnh, lời ra lệnh; sự mệnh, nhiệm vụ. Là danh từ chỉ số phận hoặc mệnh lệnh.
反响fǎn xiǎngtiếng vang
途径tú jìngcon đường, phương thức, kênh tiếp cận (cách thức để đạt đến mục đích)
平衡píng héngcân bằng
用处yòng chucông dụng
支援zhī yuánchi viện, hỗ trợ, tiếp viện (cung cấp sự giúp đỡ về người, tài lực hoặc vật chất cho bên cần)
渠道qú dàokênh: kênh đào dẫn nước; kênh phân phối, kênh thông tin (nghĩa bóng)
响声xiǎng shēngâm thanh, tiếng động (tiếng vang, tiếng kêu nghe được)
家园jiā yuánnhà và quê nhà
名誉míng yùdanh tiếng và uy tín được xã hội thừa nhận; danh dự cá nhân hoặc tổ chức