Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yòng用
chu处

Nghĩa tiếng Việt

công dụng

Âm Hán Việt

dụng xứ

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ có hoặc không để chỉ giá trị sử dụng của sự vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dụng xứ

Từng chữ

  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 处xứnơi, chỗ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5旧jiù thanh 4箱xiāng thanh 1子zi thanh 5还hái thanh 2有yǒu thanh 3用yòng thanh 4处chu thanh 5。

    Cái hòm cũ này vẫn còn dùng được.

  • 学xué thanh 2外wài thanh 4语yǔ thanh 3的de thanh 5用yòng thanh 4处chu thanh 5很hěn thanh 3大dà thanh 4。

    Học ngoại ngữ có ích rất nhiều.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.