Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dú毒
pǐn品

Nghĩa tiếng Việt

ma túy

Âm Hán Việt

độc phẩm

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 毋 (chớ, đừng)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi sau các động từ như 吸食 (hút hít), 贩卖 (buôn bán) hoặc 抵制 (tẩy chay)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

độc phẩm

Từng chữ

  • 毒độcđộc hại
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ ma túy.

Câu ví dụ

  • 远yuǎn thanh 3离lí thanh 2毒dú thanh 2品pǐn thanh 3,珍zhēn thanh 1爱ài thanh 4生shēng thanh 1命mìng thanh 4。

    Tránh xa ma túy, trân trọng mạng sống.

  • 贩fàn thanh 4卖mài thanh 4毒dú thanh 2品pǐn thanh 3是shì thanh 4严yán thanh 2重zhòng thanh 4的de thanh 5违wéi thanh 2法fǎ thanh 3犯fàn thanh 4罪zuì thanh 4行xíng thanh 2为wéi thanh 2。

    Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội vi phạm pháp luật nghiêm trọng.

  • 毒dú thanh 2品pǐn thanh 3会huì thanh 4彻chè thanh 4底dǐ thanh 3摧cuī thanh 1毁huǐ thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5身shēn thanh 1体tǐ thanh 3健jiàn thanh 4康kāng thanh 1。

    Ma túy sẽ hủy hoại hoàn toàn sức khỏe thể chất của một con người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.