Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường dùng trong cấu trúc 把 A 当作 B để biểu thị việc coi A là B
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đáng tác
Từng chữ
- 当đánglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
- 作táclàm, tạo nên
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để chỉ coi như.
Câu ví dụ
- 我一直把他当作自己最好的朋友。
Tôi luôn coi anh ấy như người bạn thân nhất của mình.
- 老师把这篇作文当作范文读给同学们听。
Giáo viên lấy bài văn này làm bài mẫu đọc cho các học sinh nghe.
- 不要把别人的帮助当作理所当然的事情。
Đừng coi sự giúp đỡ của người khác là điều hiển nhiên.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.