Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6
Văn hóa và tôn giáo
28 từ vựng · 28 có audio
Tiến độ học0/28 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
宫gōngcung điện墓mùnghĩa trang, mộ戏曲xì qǔhí kịch truyền thống Trung Quốc (bao gồm kinh kịch, Việt kịch và các loại hình sân khấu cổ điển)民歌mín gēdân ca稿子gǎo zibản thảo, bài viết (bản nháp hoặc bản hoàn chỉnh chưa xuất bản)哲学zhé xuétriết học仪式yí shìnghi lễ; lễ thức (thủ tục trang trọng của một sự kiện)清明节Qīng míng jiéLễ hội Thanh minh端午节Duān wǔ jiéLễ hội thuyền rồng烟花yān huāpháo hoa, bắn pháo hoa送礼sòng lǐtặng quà, biếu quà: đặc biệt trong ngữ cảnh xã giao, lễ tết hoặc hối lộ节假日jié jià rìngày lễ圣诞节Shèng dàn jiéGiáng sinh古典gǔ diǎncổ điển图书tú shūsách佛教fó jiàoPhật giáo: tôn giáo bắt nguồn từ Ấn Độ, do Đức Phật Thích Ca Mâu Ni sáng lập佛fóPhật基督教jī dū jiàoCơ Đốc giáo; Kitô giáo (tôn giáo dựa trên giáo lý của Chúa Giê-su)崇拜chóng bàisùng bái, tôn sùng (ngưỡng mộ và kính trọng sâu sắc đến mức thần thánh hóa)道教dào jiàoĐạo giáo: tôn giáo và triết học bản địa Trung Quốc, lấy 'Đạo' làm nền tảng, do Lão Tử sáng lập上帝shàng dìThượng Đế, Chúa Trời; Đấng tối cao (thượng đế)天堂tiān tángthiên đường: thiên đàng; nơi lý tưởng, tuyệt vời nhất信仰xìn yǎngtín ngưỡng, đức tin; niềm tin tôn giáo hoặc lý tưởng sâu sắc mà người ta tuân theo教堂jiào tángnhà thờ (Thiên Chúa giáo hoặc Tin Lành)宗教zōng jiàotôn giáo寺sìđền吉祥jí xiángmay mắn, tốt lành, cát tường出名chū míngnổi tiếng