Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc danh từ chỉ ngày lễ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thánh đản tiết
Từng chữ
- 圣thánhthần thánh
- 诞đảnnói toáng lên, nói xằng bậy; ngông nghênh
- 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 圣诞节快乐!
Giáng sinh vui vẻ!
- 圣诞节的时候,街上很热闹。
Vào dịp Giáng sinh, đường phố rất nhộn nhịp.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.