Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yī一
shēng声
bù不
kēng吭

Nghĩa tiếng Việt

không hé răng nửa lời, im lặng hoàn toàn không lên tiếng.

Âm Hán Việt

nhất thanh bất khang

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 士 (học trò)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái im lặng, không nói một lời nào khi làm việc gì đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất thanh bất khang

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 声thanhtiếng, âm thanh
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 吭khangcổ họng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để diễn tả sự im lặng cố ý hoặc thái độ thụ động, không lên tiếng; khác với 沉默 (trầm mặc) ở chỗ nhấn mạnh không phát ra âm thanh nào.

Câu ví dụ

  • 他被批评时一声不吭Tā bèi pīpíng shí yī shēng bù kēng thanh 1

    Khi bị phê bình anh ấy không hé nửa lời

  • 她Tā thanh 1一yī thanh 1声shēng thanh 1不bù thanh 4吭kēng thanh 1地de thanh 5走zǒu thanh 3开kāi thanh 1了le thanh 5

    Cô ấy lặng lẽ bỏ đi không nói một câu

  • 孩子犯错了,一声不吭地低下头Háizi fàn cuò le, yī shēng bù kēng de dī xià tóu thanh 2

    Đứa trẻ mắc lỗi, cúi đầu không nói gì

  • 整个会议他一声不吭Zhěng gè huìyì tā yī shēng bù kēng thanh 3

    Suốt buổi họp anh ta im thin thít

Kết hợp thường gặp

  • 保持一声不吭bǎochí yī shēng bù kēng thanh 3

    giữ thái độ im lặng hoàn toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.