Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Các cuộc họp
34 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
串门chuàn ménthăm nhà hàng xóm hoặc bạn bè mà không báo trước, đến chơi nhà người khác theo kiểu thân thiện, tùy hứng.逢fénggặp簇拥cù yōngvây quanh, xúm lại待dàichờ đợi光顾guāng gùghé thăm, đến (mua sắm), khách hàng đến归来guī láitrở lại, trở về nơi xuất phát hoặc nơi quen thuộc; mang sắc thái văn chương hơn 回来.合影hé yǐngảnh nhóm欢聚huān jùtụ hội vui vẻ, gặp gỡ vui vẻ汇聚huì jùtụ họp邀yāomời接送jiē sòngđón và đưa (người, trẻ em)久违jiǔ wéilâu ngày không gặp, lâu ngày không gặp lại nhau (dùng để chào hỏi sau thời gian dài xa cách).久仰jiǔ yǎnghân hạnh được gặp (lời lịch sự)萍水相逢píng shuǐ xiāng fénggặp gỡ tình cờ (như bèo trôi)聚集jù jítụ tập, quy tụ, họp lại来访lái fǎngđến thăm; đến chơi缺席quē xívắng mặt tại một sự kiện, buổi họp, phiên tòa mà đáng lẽ phải có mặt探望tàn wàngthăm hỏi, đến thăm; nhìn ngóng特邀tè yāođặc biệt mời团聚tuán jùđoàn tụ, sum họp相遇xiāng yùgặp nhau, chạm trán; đối diện迎yínggặp gỡ应酬yìng choutiếp khách, giao tiếp xã hội (thường là bữa nhậu, ăn uống mang tính xã giao bắt buộc trong công việc)遇上yù shànggặp (ai đó hoặc tình huống nào đó) một cách tình cờ hoặc đột ngột. Thường dùng trong khẩu ngữ.重返chóng fǎntrở lại, quay về lần nữa; trở lại nơi đã từng ở hoặc vị trí đã từng có, nhấn mạnh yếu tố 'lần này' so với lần trước.拜见bài jiàngặp mặt chính thức, bái phỏng (người bề trên, cấp cao)成群结队chéng qún jié duìtụ tập thành đám đông, theo nhóm; miêu tả nhiều người (hoặc động vật) đi thành từng nhóm lớn.归市guī shìtrở về chợ, tập hợp về một mối; cụm từ cổ hoặc chuyên ngành, trong tài chính hiện đại có thể chỉ sự phục hồi của thị trường.互访hù fǎngthăm hỏi lẫn nhau (ghép: 互=lẫn, 访=thăm → thăm lẫn)作客zuò kèlàm khách, ở nhà người khác会面huì miàngặp mặt, gặp gỡ送别sòng biétiễn đưa, chia tay诀别jué biévĩnh biệt, chia tay lần cuối không có ngày gặp lại; mang sắc thái bi thương, thường dùng khi sắp chết hoặc xa cách mãi mãi.贵宾guì bīnkhách quý, khách mời danh dự