Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yù遇
shàng上

Nghĩa tiếng Việt

gặp (ai đó hoặc tình huống nào đó) một cách tình cờ hoặc đột ngột. Thường dùng trong khẩu ngữ.

Âm Hán Việt

ngộ thượng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ thường mang tân ngữ chỉ người hoặc sự việc không mong muốn xảy ra bất ngờ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngộ thượng

Từng chữ

  • 遇ngộgặp gỡ
  • 上thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ; tương tự 遇到 nhưng 遇上 có sắc thái tình cờ/đột ngột hơn; dùng cho cả người lẫn tình huống.

Câu ví dụ

  • 我在路上遇上了多年不见的老同学。Wǒ zài lùshang yùshàng le duō nián bù jiàn de lǎo tóngxué. thanh 3

    Tôi tình cờ gặp người bạn học cũ nhiều năm không gặp trên đường.

  • 出门就遇上了倾盆大雨,真倒霉。Chūmén jiù yùshàng le qīngpén dàyǔ, zhēn dǎoméi. thanh 1

    Vừa ra cửa đã gặp trận mưa như trút nước, thật xui xẻo.

  • 他遇上了一个很好的发展机会。Tā yùshàng le yīgè hěn hǎo de fāzhǎn jīhuì. thanh 1

    Anh ấy gặp được một cơ hội phát triển rất tốt.

  • 遇上这种情况,要保持冷静。Yùshàng zhè zhǒng qíngkuàng, yào bǎochí lěngjìng. thanh 4

    Gặp phải tình huống như thế này, hãy giữ bình tĩnh.

Kết hợp thường gặp

  • 遇上麻烦yùshàng máfan thanh 4

    gặp rắc rối

  • 遇上好机会yùshàng hǎo jīhuì thanh 4

    gặp cơ hội tốt

  • 偶然遇上ǒurán yùshàng thanh 3

    tình cờ gặp phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.