Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù腹
bù部

Nghĩa tiếng Việt

phần thân thể giữa ngực và xương chậu, chứa các nội tạng tiêu hóa.

Âm Hán Việt

phúc bộ

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

13 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Mang sắc thái trang trọng hoặc y học, thường làm danh từ chỉ vị trí đau hoặc cần tập luyện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phúc bộ

Từng chữ

  • 腹phúcbụng
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ y tế và giải phẫu; trong ngôn ngữ thông thường thường dùng 肚子 (dùzi) hơn, còn 腹部 mang sắc thái học thuật/y tế.

Câu ví dụ

  • 他腹部受伤需要手术Tā fùbù shòushāng xūyào shǒushù thanh 1

    Bụng anh ấy bị thương cần phẫu thuật

  • 做仰卧起坐可以锻炼腹部肌肉Zuò yǎngwò qǐzuò kěyǐ duànliàn fùbù jīròu thanh 4

    Tập gập bụng có thể rèn luyện cơ vùng bụng

  • 医生检查了他的腹部Yīshēng jiǎnchále tā de fùbù thanh 1

    Bác sĩ khám vùng bụng của anh ấy

  • 腹部疼痛可能是阑尾炎Fùbù téngtòng kěnéng shì lányǐyán thanh 4

    Đau vùng bụng có thể là viêm ruột thừa

Kết hợp thường gặp

  • 腹部疼痛fùbù téngtòng thanh 4

    đau vùng bụng

  • 腹部肌肉fùbù jīròu thanh 4

    cơ bụng

  • 腹部手术fùbù shǒushù thanh 4

    phẫu thuật bụng

  • 上腹部shàng fùbù thanh 4

    vùng bụng trên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.