Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
rén人
wén文

Nghĩa tiếng Việt

nhân văn

Âm Hán Việt

nhân văn

2 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 文 (văn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ để bổ nghĩa cho các danh từ như khoa học, tinh thần, môi trường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhân văn

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 文vănvăn; vẻ

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 人文 (rén*wén). Hán-Việt: nhân văn.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4古gǔ thanh 3城chéng thanh 2有yǒu thanh 3着zhe thanh 5丰fēng thanh 1富fù thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2文wén thanh 2景jǐng thanh 3观guān thanh 1。

    Cổ thành này có nhiều cảnh quan nhân văn phong phú.

  • 她tā thanh 1在zài thanh 4大dà thanh 4学xué thanh 2学xué thanh 2的de thanh 5是shì thanh 4人rén thanh 2文wén thanh 2学xué thanh 2科kē thanh 1。

    Cô ấy học ngành khoa học nhân văn ở đại học.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.