Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như hình thành, thay đổi hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
giá trị quan
Từng chữ
- 价giágiá trị, giá cả
- 值trịtrị giá, đáng giá
- 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 价值观 (jià*zhí*guān). Hán-Việt: gia tri quan.
Câu ví dụ
- 每个人的价值观都不一样。
Quan niệm giá trị của mỗi người đều khác nhau.
- 父母的价值观会影响孩子。
Quan niệm giá trị của bố mẹ sẽ ảnh hưởng đến con cái.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.