Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jià价
zhí值
guān观

Nghĩa tiếng Việt

giá trị

Âm Hán Việt

giá trị quan

3 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như hình thành, thay đổi hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá trị quan

Từng chữ

  • 价giágiá trị, giá cả
  • 值trịtrị giá, đáng giá
  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 价值观 (jià*zhí*guān). Hán-Việt: gia tri quan.

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5价jià thanh 4值zhí thanh 2观guān thanh 1都dōu thanh 1不bù thanh 4一yī thanh 1样yàng thanh 4。

    Quan niệm giá trị của mỗi người đều khác nhau.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3的de thanh 5价jià thanh 4值zhí thanh 2观guān thanh 1会huì thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5。

    Quan niệm giá trị của bố mẹ sẽ ảnh hưởng đến con cái.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.