Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kōng空
qián前

Nghĩa tiếng Việt

chưa từng có, vượt mức

Âm Hán Việt

không tiền

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ mức độ chưa từng có

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

không tiền

Từng chữ

  • 空khôngtrống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)
  • 前tiềntrước

Tầng từ vựng

Chưa từng có hoặc vượt mức.

Câu ví dụ

  • 这是空前的成功。Zhè shì kōngqián de chénggōng. thanh 4

    Đây là thành công chưa từng có.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4展zhǎn thanh 3览lǎn thanh 3的de thanh 5规guī thanh 1模mó thanh 2空kōng thanh 1前qián thanh 2。

    Quy mô của cuộc triển lãm lần này chưa từng có.

Kết hợp thường gặp

  • 空kōng thanh 1前qián thanh 2绝jué thanh 2后hòu thanh 4

    trước không có, sau cũng không

  • 规guī thanh 1模mó thanh 2空kōng thanh 1前qián thanh 2

    quy mô chưa từng có

  • 空kōng thanh 1前qián thanh 2盛shèng thanh 4大dà thanh 4

    long trọng chưa từng có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.