Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
zǒng总
ér而
yán言
zhī之

Nghĩa tiếng Việt

nói tóm lại, để kết luận; dùng trước khi tóm gọn một luận điểm dài.

Âm Hán Việt

tổng nhi ngôn chi

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng ở đầu câu để khái quát hóa hoặc đưa ra kết luận cho toàn bộ đoạn văn phía trước

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tổng nhi ngôn chi

Từng chữ

  • 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 言ngônnói; lời nói
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Đứng đầu câu để kết luận; trang trọng hơn 总的来说; tương đương 「in short」 trong tiếng Anh.

Câu ví dụ

  • 总而言之,这个计划不可行Zǒng ér yán zhī, zhège jìhuà bù kěxíng thanh 3

    Nói tóm lại, kế hoạch này không khả thi.

  • 总而言之,我们需要更多时间Zǒng ér yán zhī, wǒmen xūyào gèng duō shíjiān thanh 3

    Tóm lại, chúng ta cần thêm thời gian.

  • 他解释了很多,总而言之就是不同意Tā jiěshìle hěn duō, zǒng ér yán zhī jiùshì bù tóngyì thanh 1

    Anh ấy giải thích nhiều, nhưng tóm lại là không đồng ý.

  • 总而言之,事情比我们想象的复杂Zǒng ér yán zhī, shìqing bǐ wǒmen xiǎngxiàng de fùzá thanh 3

    Tóm lại, mọi chuyện phức tạp hơn chúng ta tưởng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.