Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
kuàng况
qiě且

Nghĩa tiếng Việt

huống thả (huống chi, lại còn, hơn nữa)

Âm Hán Việt

huống thả

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để bổ sung thêm một lý do thuyết phục hơn cho nhận định trước đó

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

huống thả

Từng chữ

  • 况huốnghuống chi, huống hồ
  • 且thảvả lại, hơn nữa; tạm thời

Tầng từ vựng

'况且' (huống thả) là liên từ chỉ sự thêm vào, tương đương 'huống chi', 'hơn nữa', 'lại còn'. Thường dùng để thêm lý do mạnh hơn.

Câu ví dụ

  • 况kuàng thanh 4且qiě thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1太tài thanh 4晚wǎn thanh 3了le thanh 5。

    Huống chi hôm nay đã quá muộn rồi.

  • 这zhè thanh 4东dōng thanh 1西xi thanh 5很hěn thanh 3贵guì thanh 4,况kuàng thanh 4且qiě thanh 3也yě thanh 3不bù thanh 4实shí thanh 2用yòng thanh 4。

    Đồ này đắt, huống chi lại không practical.

  • 况kuàng thanh 4且qiě thanh 3我wǒ thanh 3也yě thanh 3不bù thanh 4想xiǎng thanh 3去qù thanh 4。

    Hơn nữa tôi cũng không muốn đi.

Kết hợp thường gặp

  • 况kuàng thanh 4且qiě thanh 3还hái thanh 2

    huống chi còn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.