Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jù巨
é额

Nghĩa tiếng Việt

số tiền hoặc số lượng cực kỳ lớn, vượt xa mức bình thường.

Âm Hán Việt

cự ngạch

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

4 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ liên quan đến tiền bạc như tài sản, tiền phạt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cự ngạch

Từng chữ

  • 巨cựlớn, to
  • 额ngạchtrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất định

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi với các từ chỉ tiền bạc hoặc tài sản; 巨额 nhấn mạnh quy mô phi thường, thường trong ngữ cảnh kinh tế, tài chính.

Câu ví dụ

  • 他们投入了巨额资金进行研发。Tāmen tóurùle jù'é zījīn jìnxíng yánfā. thanh 1

    Họ đầu tư khoản tiền khổng lồ để nghiên cứu và phát triển.

  • 这次骗局造成了巨额损失。Zhè cì piànjú zàochéngle jù'é sǔnshī. thanh 4

    Vụ lừa đảo này gây ra thiệt hại khổng lồ.

  • 政府拨出巨额款项用于基础设施建设。Zhèngfǔ bōchū jù'é kuǎnxiàng yòng yú jīchǔ shèshī jiànshè. thanh 4

    Chính phủ cấp ngân sách khổng lồ cho xây dựng cơ sở hạ tầng.

  • 他因巨额债务陷入困境。Tā yīn jù'é zhàiwù xiànrù kùnjìng. thanh 1

    Anh ấy rơi vào khó khăn vì khoản nợ khổng lồ.

Kết hợp thường gặp

  • 巨额资金jù'é zījīn thanh 4

    nguồn vốn khổng lồ

  • 巨额债务jù'é zhàiwù thanh 4

    khoản nợ khổng lồ

  • 巨额损失jù'é sǔnshī thanh 4

    thiệt hại khổng lồ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.