Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǐ子
dì弟

Nghĩa tiếng Việt

con em (trong gia đình, dòng họ, địa phương); chỉ thế hệ trẻ sinh ra trong một cộng đồng nhất định; mang sắc thái trang trọng hoặc gắn bó cộng đồng.

Âm Hán Việt

tử đệ

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bộ: 弓 (cong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ con em của một tập thể, giai cấp hoặc địa phương cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tử đệ

Từng chữ

  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
  • 弟đệem trai; dễ dãi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

子弟 nhấn mạnh quan hệ xuất thân (con em của ai, của nơi nào), không dùng chung cho giới trẻ nói chung.

Câu ví dụ

  • 他是工人子弟,从小勤俭Tā shì gōngrén zǐdì, cóngxiǎo qínjiǎn thanh 1

    Anh ấy là con em công nhân, từ nhỏ đã tiết kiệm

  • 子弟兵保卫了家乡Zǐdì bīng bǎowèi le jiāxiāng thanh 3

    Binh sĩ con em địa phương bảo vệ quê hương

  • 这所学校专门招收贫困子弟Zhè suǒ xuéxiào zhuānmén zhāoshōu pínkùn zǐdì thanh 4

    Trường này chuyên nhận con em gia đình nghèo

  • 培养子弟是家族的责任Péiyǎng zǐdì shì jiāzú de zérèn thanh 2

    Bồi dưỡng con em là trách nhiệm của gia tộc

Kết hợp thường gặp

  • 子弟兵zǐdì bīng thanh 3

    binh sĩ con em địa phương

  • 工农子弟gōngnóng zǐdì thanh 1

    con em công nông

  • 培养子弟péiyǎng zǐdì thanh 2

    bồi dưỡng con em

  • 子弟学校zǐdì xuéxiào thanh 3

    trường dành cho con em

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.