Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Sự kiện tự nhiên I

36 từ vựng · 36 có audio

Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
保暖bǎo nuǎngiữ ấm
避暑bì shǔtránh nóng mùa hè, đi nghỉ ở nơi mát mẻ để tránh cái nóng. Thường chỉ việc đi lên núi hoặc vùng biển vào hè.
常温cháng wēnnhiệt độ thường
刺骨cì gǔlạnh thấu xương, lạnh cắt da cắt thịt đến tận xương; cũng dùng tả cơn đau nhói sâu.
干旱gān hànkhô hạn, hạn hán (thiếu nước mưa trong thời gian dài)
供暖gōng nuǎncung cấp nhiệt, sưởi ấm (hệ thống sưởi)
波涛bō tāosóng lớn cuồn cuộn, sóng biển hùng vĩ. Thường dùng trong văn học và thơ ca để miêu tả cảnh biển hay lòng người cuộn trào.
彩虹cǎi hóngcầu vồng
彩霞cǎi xiáráng màu, mây màu buổi sáng hoặc chiều
大气dà qìbầu khí quyển; khí quyển; phong phóng, không nhỏ
风和日丽fēng hé rì lìgió nhẹ trời nắng đẹp; thành ngữ tả thời tiết trong sáng, dễ chịu, nắng ấm gió mát, lý tưởng để ra ngoài.
风浪fēng làngsóng gió, sóng lớn
火花huǒ huātia lửa, sao lửa (hoặc: sáng kiến, ý tưởng mới)
火焰huǒ yànngọn lửa
刮风guā fēnggió thổi
火热huǒ rènóng bừng, sôi nổi
呼风唤雨hū fēng huàn yǔgọi gió gọi mưa; quyền lực lớn
结冰jié bīngđóng băng
流淌liú tǎngchảy nhẹ nhàng, chảy từ từ xuôi dòng. Mang sắc thái thơ mộng hơn 流; thường dùng để tả nước mắt, máu, hoặc dòng nước nhỏ chảy êm đềm.
清新qīng xīntrong lành và mới mẻ, gợi cảm giác sảng khoái dễ chịu. Dùng cho không khí, phong cách, hay ấn tượng tươi mới.
取暖qǔ nuǎnsưởi ấm, tìm hơi ấm; dùng cả nghĩa đen (sưởi lửa, lò sưởi) lẫn nghĩa bóng (tìm sự ấm áp tình cảm).
热带rè dàiNhiệt đới: vùng khí hậu nóng ẩm nằm giữa hai chí tuyến; đặc trưng bởi nhiệt độ cao quanh năm.
热气rè qìhơi nóng, hơi ấm
瑞雪ruì xuětuyết lành, tuyết tốt (trong văn hóa Trung Quốc, tuyết đầu mùa là điềm lành cho mùa màng)
摄氏度shè shì dùđộ C (đơn vị nhiệt độ Celsius)
通风tōng fēngthông gió: cho không khí lưu thông qua; nghĩa bóng: tiết lộ tin tức hoặc cảnh báo bí mật.
雾wùsương mù
汹涌xiōng yǒngdâng trào dữ dội, cuồn cuộn mạnh
旭日xù rìmặt trời mọc
漩涡xuán wōxoáy nước, vòng xoáy; nghĩa bóng: tình huống phức tạp khó thoát ra.
炎热yán rènóng bức
光环guāng huánvòng hào quang, vẻ hào nhoáng
光芒guāng mángtia sáng
陨石yǔn shíthiên thạch; đá thiên thạch
星座xīng zuòchòm sao, cung hoàng đạo
宇宙yǔ zhòuvũ trụ