Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
fēng风
hé和
rì日
lì丽

Nghĩa tiếng Việt

gió nhẹ trời nắng đẹp; thành ngữ tả thời tiết trong sáng, dễ chịu, nắng ấm gió mát, lý tưởng để ra ngoài.

Âm Hán Việt

phong hoà nhật lệ

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả thời tiết đẹp, thích hợp đi dã ngoại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phong hoà nhật lệ

Từng chữ

  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
  • 丽lệđẹp đẽ; dính, bám

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ cố định, không thay đổi thứ tự; chỉ dùng để tả thời tiết tốt, không dùng nghĩa bóng; thường đi kèm mô tả hoạt động ngoài trời.

Câu ví dụ

  • 今天风和日丽,适合出游。Jīntiān fēng hé rì lì, shìhé chūyóu. thanh 1

    Hôm nay phong hòa nhật lệ, thích hợp để đi dạo.

  • 风和日丽的春天,大家都出来散步了。Fēng hé rì lì de chūntiān, dàjiā dōu chūlai sànbù le. thanh 1

    Mùa xuân phong hòa nhật lệ, mọi người đều ra ngoài tản bộ.

  • 在风和日丽的下午,我们去野餐。Zài fēng hé rì lì de xiàwǔ, wǒmen qù yěcān. thanh 4

    Vào buổi chiều phong hòa nhật lệ, chúng tôi đi dã ngoại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.