Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yǎn演
biàn变

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi, tiến hóa

Âm Hán Việt

diễn biến

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

14 nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng để chỉ sự thay đổi tự nhiên, lâu dài của sự vật, hiện tượng như ngôn ngữ, lịch sử

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diễn biến

Từng chữ

  • 演diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
  • 变biếnthay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 汉hàn thanh 4字zì thanh 4经jīng thanh 1历lì thanh 4了le thanh 5几jǐ thanh 3千qiān thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5演yǎn thanh 3变biàn thanh 4过guò thanh 4程chéng thanh 2。

    Chữ Hán đã trải qua quá trình tiến hóa hàng ngàn năm.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3方fāng thanh 1言yán thanh 2是shì thanh 4由yóu thanh 2古gǔ thanh 3代dài thanh 4汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3演yǎn thanh 3变biàn thanh 4而ér thanh 2来lái thanh 2的de thanh 5。

    Loại phương ngôn này được tiến hóa từ tiếng Hán cổ đại.

  • 局jú thanh 2势shì thanh 4的de thanh 5演yǎn thanh 3变biàn thanh 4超chāo thanh 1出chū thanh 1了le thanh 5所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3人rén thanh 2的de thanh 5预yù thanh 4料liào thanh 4。

    Sự diễn biến của tình hình đã vượt ra ngoài dự liệu của mọi người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.