Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yī一
chéng成
bù不
biàn变

Nghĩa tiếng Việt

cứng nhắc, không thay đổi dù hoàn cảnh biến chuyển

Âm Hán Việt

nhất thành bất biến

4 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ sự vật không có sự phát triển hay thay đổi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất thành bất biến

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 变biếnthay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường mang hàm ý phê phán: chỉ sự thiếu linh hoạt, thiếu sáng tạo; khác với 永久 (vĩnh viễn) ở tông điệu tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 时代在变化,不能一成不变Shídài zài biànhuà, bù néng yī chéng bù biàn thanh 2

    Thời đại đang thay đổi, không thể cứng nhắc không đổi mới

  • 他的思维一成不变,很难接受新事物Tā de sīwéi yī chéng bù biàn, hěn nán jiēshòu xīn shìwù thanh 1

    Tư duy anh ấy cứng nhắc, rất khó tiếp nhận điều mới

  • 教学方法不能一成不变Jiāoxué fāngfǎ bù néng yī chéng bù biàn thanh 1

    Phương pháp dạy học không thể giữ mãi một kiểu

  • 这个制度已经一成不变太久了Zhège zhìdù yǐjīng yī chéng bù biàn tài jiǔ le thanh 4

    Chế độ này đã cứng nhắc quá lâu rồi

Kết hợp thường gặp

  • 思维一成不变sīwéi yī chéng bù biàn thanh 1

    tư duy cứng nhắc

  • 不bù thanh 4能néng thanh 2一yī thanh 1成chéng thanh 2不bù thanh 4变biàn thanh 4

    không thể cứng nhắc không đổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.