Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wèn问
shì世

Nghĩa tiếng Việt

ra đời, xuất hiện (nói về tác phẩm, sản phẩm, phát minh lần đầu tiên được công bố ra thế giới)

Âm Hán Việt

vấn thế

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ không mang tân ngữ, thường đứng cuối câu hoặc sau chủ ngữ chỉ tác phẩm, sản phẩm mới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vấn thế

Từng chữ

  • 问vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm
  • 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

问世 thường dùng cho tác phẩm nghệ thuật, sách, phát minh, sản phẩm: không dùng cho người. Có sắc thái trang trọng hơn 出现 hay 发布.

Câu ví dụ

  • 这本小说一问世便引起了广泛关注。Zhè běn xiǎoshuō yī wènshì biàn yǐnqǐ le guǎngfàn guānzhù. thanh 4

    Cuốn tiểu thuyết này vừa ra đời đã thu hút sự chú ý rộng rãi.

  • 新款智能手机已问世,引发了大量讨论。Xīn kuǎn zhìnéng shǒujī yǐ wènshì, yǐnfā le dàliàng tǎolùn. thanh 1

    Điện thoại thông minh mẫu mới đã ra mắt, gây ra nhiều cuộc thảo luận.

  • 这项发明问世后,改变了人类的生活方式。Zhè xiàng fāmíng wènshì hòu, gǎibiàn le rénlèi de shēnghuó fāngshì. thanh 4

    Sau khi phát minh này ra đời, nó đã thay đổi phương thức sống của con người.

  • 他的作品问世时,他已经去世多年。Tā de zuòpǐn wènshì shí, tā yǐjīng qùshì duō nián. thanh 1

    Khi tác phẩm của ông ra đời, ông đã qua đời nhiều năm rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 正式问世zhèngshì wènshì thanh 4

    chính thức ra mắt

  • 问世之作wènshì zhī zuò thanh 4

    tác phẩm ra đời

  • 一经问世yī jīng wènshì thanh 1

    ngay khi ra mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.