Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shuǎng爽
kuài快

Nghĩa tiếng Việt

thẳng thắn

Âm Hán Việt

sảng khoái

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 爻 (hào (trong king Dịch, một quái có 6 hào))

11 nét

Bộ: 忄 (lòng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách thẳng thắn, dứt khoát hoặc tâm trạng dễ chịu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sảng khoái

Từng chữ

  • 爽sảngchỗ cao ráo sáng sủa
  • 快khoáinhanh; sắp; vui sướng; sắc (dao)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1性xìng thanh 4格gé thanh 2爽shuǎng thanh 3快kuài thanh 4,说shuō thanh 1话huà thanh 4从cóng thanh 2不bù thanh 4拐guǎi thanh 3弯wān thanh 1抹mò thanh 4角jiǎo thanh 3。

    Tính cách anh ấy thẳng thắn, nói chuyện không bao giờ vòng vo.

  • 经jīng thanh 1理lǐ thanh 3爽shuǎng thanh 3快kuài thanh 4地de thanh 5答dā thanh 1应ying thanh 5了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5请qǐng thanh 3假jià thanh 4申shēn thanh 1请qǐng thanh 3。

    Giám đốc đã vui vẻ đồng ý đơn xin nghỉ phép của tôi.

  • 洗xǐ thanh 3完wán thanh 2热rè thanh 4水shuǐ thanh 3澡zǎo thanh 3后hòu thanh 4,身shēn thanh 1体tǐ thanh 3感gǎn thanh 3觉jué thanh 2十shí thanh 2分fēn thanh 1爽shuǎng thanh 3快kuài thanh 4。

    Sau khi tắm nước nóng xong, cơ thể cảm thấy vô cùng sảng khoái.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.