Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bì弊
bìng病

Nghĩa tiếng Việt

tật xấu, bệnh tật, khuyết điểm (vĩ mô như hệ thống, chính sách)

Âm Hán Việt

tệ bệnh

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

14 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, chỉ những khuyết điểm, tệ nạn trong hệ thống hoặc tổ chức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tệ bệnh

Từng chữ

  • 弊tệgiả mạo, dối trá; có hại
  • 病bệnhbệnh tật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho vấn đề mang tính hệ thống (chính sách, chế độ). Phân biệt 弊病 (tật xấu - vĩ mô) vs 毛病 (khuyết điểm - nhỏ).

Câu ví dụ

  • 解决弊病jiějué bìbìng thanh 3

    Giải quyết tật xấu

  • 制度的弊病zhìdù de bìbìng thanh 4

    Tật xấu của chế độ

  • 这种做法有很多弊病Zhèzhǒng zuòfǎ yǒu hěnduō bìbìng thanh 4

    Cách làm này có nhiều tật xấu

  • 纠正弊病jiūzhèng bìbìng thanh 1

    Khắc phục tật xấu

Kết hợp thường gặp

  • 社会弊病shèhuì bìbìng thanh 4

    tật xấu xã hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.