Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
suǒ索
péi赔

Nghĩa tiếng Việt

yêu cầu bồi thường, đòi bồi thường

Âm Hán Việt

sách bồi

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ trong các ngữ cảnh thương mại, pháp lý và có thể đi kèm giới từ hướng về đối tượng bị đòi tiền

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sách bồi

Từng chữ

  • 索sáchdây tơ; tìm tòi, lục; tan tác, chia lìa
  • 赔bồiđền bù, đền trả

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kinh doanh, pháp lý để chỉ việc yêu cầu bồi thường thiệt hại. Thường dùng với bảo hiểm, vận tải, thương mại.

Câu ví dụ

  • 向保险公司索赔Xiàng bǎoxiǎn gōngsī suǒpéi thanh 4

    Yêu cầu công ty bảo hiểm bồi thường

  • 索赔金额suǒpéi jīn'é thanh 3

    Số tiền bồi thường

  • 提出索赔tíchū suǒpéi thanh 2

    Đưa ra yêu cầu bồi thường

  • 索赔成功suǒpéi chénggōng thanh 3

    Yêu cầu bồi thường thành công

  • 无法索赔wúfǎ suǒpéi thanh 2

    Không thể yêu cầu bồi thường

Kết hợp thường gặp

  • 保险索赔bǎoxiǎn suǒpéi thanh 3

    bồi thường bảo hiểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.