Chủ đề · YCT 4
Đồ ăn và đồ uống
39 từ vựng · 39 có audio
Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
饱bǎono包子bāo zibánh bao杯子bēi zicốc, ly (đồ uống)饼干bǐng gānbánh quy冰激凌bīng jī língkem菜càimón ăn, rau菜单cài dānthực đơn茶chátrà, chè (đồ uống)蛋糕dàn gāobánh果汁guǒ zhīnước ép trái cây鸡蛋jī dàntrứng gà饺子jiǎo zisủi cảo, bánh chẻo盘子pán ziđĩa, mâm渴kěkhát (nước)饿èđói好吃hǎo chīngon咖啡kā fēicà phê烤鸭kǎo yāvịt quay, vịt nướng; món ăn nổi tiếng của Bắc Kinh筷子kuài ziđũa辣làcay梨líquả lê米饭mǐ fàncơm (gạo)面包miàn bāobánh mì面条miàn tiáomì (sợi)牛奶niú nǎisữa (bò)啤酒pí jiǔbia苹果píng guǒquả táo葡萄pú taonho (từ mượn tiếng Ba Tư cổ)巧克力qiǎo kè lìsô cô la水果shuǐ guǒtrái cây, hoa quả糖tángđường, kẹo汤tāngcanh, súp甜tiánngọt西瓜xī guādưa hấu西红柿xī hóng shìcà chua香蕉xiāng jiāochuối羊肉yáng ròuthịt cừu饮料yǐn liàođồ uống: các loại thức uống (nước ngọt, nước trái cây, trà, v.v.); bao gồm cả đồ uống có cồn và không cồn, nhưng thường hiểu là đồ uống không cồn.服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ, phục vụ viên