Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cài菜
dān单

Nghĩa tiếng Việt

thực đơn

Âm Hán Việt

thái đơn

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 看 hoặc 点 và đi kèm lượng từ 张 hoặc 份

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thái đơn

Từng chữ

  • 菜tháirau; món ăn
  • 单đơnđơn, một mình; danh sách, hoá đơn; đơn giản

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3给gěi thanh 3我wǒ thanh 3菜cài thanh 4单dān thanh 1

    Cho tôi thực đơn

  • 菜cài thanh 4单dān thanh 1上shàng thanh 4有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3吃chī thanh 1的de thanh 5菜cài thanh 4

    Thực đơn có món ngon

Kết hợp thường gặp

  • 看kàn thanh 4菜cài thanh 4单dān thanh 1

    xem thực đơn

  • 菜cài thanh 4单dān thanh 1价jià thanh 4格gé thanh 2

    giá thực đơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.