Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Có cách dùng tương tự như 冰淇淋, thường làm tân ngữ cho động từ 吃
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
băng kích lăng
Từng chữ
- 冰băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn
- 激kíchnước bắn lên; mau, xiết; khích lệ, kích; dấy lên
- 凌lăngxâm phạm; tảng băng
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 夏天吃冰激凌很舒服。
Mùa hè ăn kem rất thoải mái.
- 我要一个香草冰激凌。
Tôi muốn một kem vị vani.
Kết hợp thường gặp
- 吃冰激凌
ăn kem
- 买冰激凌
mua kem
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.