Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bīng冰
jī激
líng凌

Nghĩa tiếng Việt

kem

Âm Hán Việt

băng kích lăng

3 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

16 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Có cách dùng tương tự như 冰淇淋, thường làm tân ngữ cho động từ 吃

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

băng kích lăng

Từng chữ

  • 冰băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn
  • 激kíchnước bắn lên; mau, xiết; khích lệ, kích; dấy lên
  • 凌lăngxâm phạm; tảng băng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 夏天吃冰激凌很舒服。Xiàtiān chī bīngjīlíng hěn shūfu. thanh 4

    Mùa hè ăn kem rất thoải mái.

  • 我要一个香草冰激凌。Wǒ yào yī gè xiāngcǎo bīngjīlíng. thanh 3

    Tôi muốn một kem vị vani.

Kết hợp thường gặp

  • 吃chī thanh 1冰bīng thanh 1激jī thanh 1凌líng thanh 2

    ăn kem

  • 买mǎi thanh 3冰bīng thanh 1激jī thanh 1凌líng thanh 2

    mua kem

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.