Chủ đề · YCT 4
Nơi chốn
23 từ vựng · 23 có audio
Tiến độ học0/23 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
宾馆bīn guǎnkhách sạn, nhà nghỉ超市chāo shìsiêu thị城市chéng shìthành phố动物园dòng wù yuánsở thú饭馆fàn guǎnnhà hàng公园gōng yuáncông viên花园huā yuánvườn hoa街道jiē dàođường phố桥qiáocầu商店shāng diàncửa hàng图书馆tú shū guǎnthư viện医院yī yuànbệnh viện银行yín hángngân hàng là tổ chức tài chính cung cấp các dịch vụ như gửi tiết kiệm, cho vay, chuyển tiền và các giao dịch tài chính khác.到处dào chùkhắp nơi地方dì fangnơi, chỗ附近fù jìngần đây, ở gần, lân cận近jìngần里面lǐ miànbên trong前面qián miànphía trước; phần đầu, phần trước; tương lai外面wài miànbên ngoài, ngoài trời; nước ngoài中间zhōng jiānở giữa, trung gian这{儿}zhèrở đây, nơi này; chỗ này (phương ngữ Bắc Kinh với erhua 儿化)那{儿}nàrở đó, chỗ đó; đại từ chỉ nơi ở xa người nói