Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
fù附
jìn近

Nghĩa tiếng Việt

gần đây, ở gần, lân cận

Âm Hán Việt

phụ cận

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ chỉ nơi chốn hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ vị trí gần đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

phụ cận

Từng chữ

  • 附phụkèm theo, gắn; dựa vào; gần (附近)
  • 近cậngần, bên cạnh

Tầng từ vựng

附 (phụ) nghĩa là phụ cận, kề bên; 近 (cận) nghĩa là gần. 附近 chỉ khu vực gần một vị trí nhất định.

Câu ví dụ

  • 学校附近有很多商店。Xuéxiào fùjìn yǒu hěn duō shāngdiàn. thanh 2

    Gần trường học có nhiều cửa hàng.

  • 我在附近等你。Wǒ zài fùjìn děng nǐ. thanh 3

    Tôi sẽ đợi bạn ở gần đó.

  • 附近有地铁站吗?Fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma? thanh 4

    Gần đây có ga tàu điện ngầm không?

Kết hợp thường gặp

  • 附近地区fùjìn dìqū thanh 4

    khu vực lân cận

  • 附近居民fùjìn jūmín thanh 4

    người dân sống gần

  • 附近一带fùjìn yīdài thanh 4

    vùng lân cận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.