Chủ đề · YCT 4
Động từ (phần 2)
22 từ vựng · 22 có audio
Tiến độ học0/22 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
接jiēđón, tiếp đón; nối tiếp, tiếp theo; tiếp nhận; liền kề, tiếp xúc. Là động từ thường dùng trong văn nói và văn viết để chỉ việc đón tiếp hoặc nối tiếp nhau.举行jǔ xíngtổ chức开kāimở ra, bật; nở (hoa); bắt đầu; nấu sôi. Động từ chỉ hành động mở hoặc khởi sự.看kànnhìn, xem (động từ)刻kèmột khắc (15 phút), khắc卖màibán能néngcó thể, năng lực, khả năng排队pái duìxếp hàng让ràngnhường, cho phép, mời听tīngnghe, lắng nghe需要xū yàocần, cần thiết知道zhī dàobiết遇到yù dàogặp phải选择xuǎn zéchọn; lựa chọn提高tí gāotăng; nâng cao结束jié shùkết thúc开始kāi shǐbắt đầu, khởi đầu; điểm khởi đầu của một hành động, sự kiện hoặc quá trình准备zhǔn bèichuẩn bị, dự định, sắp sửa有yǒucó (động từ)应该yīng gāinên写xiěviết, chép (văn bản, chữ)借jièvay, mượn